thắt buộc

Học thuật
Thân thiện
thắt buộc

Người mẹ chồng có thói thắt buộc nàng dâu trong gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cư xử, đối xử một cách khắt khe, hà khắc, đòi hỏi quá mức: Hành động áp đặt những yêu cầu, quy tắc cứng nhắc nghiêm ngặt lên người khác, thường tạo ra sự gò bó, mệt mỏi.
    • Bắt buộc phải tuân theo những điều kiện khó khăn: Đặt ra hoặc áp dụng những điều kiện, nghĩa vụ nặng nề, phi lý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngày xưa, nhiều mẹ chồng lối thắt buộc con dâu quá mức. (Ngày xưa, nhiều mẹ chồng cách đối xử khắt khe với con dâu quá mức.)
    • Ông chủ ấy thắt buộc nhân viên bằng một bản nội quy dày đặc những điều cấm đoán. (Ông chủ ấy đối xử hà khắc với nhân viên bằng một bản nội quy dày đặc những điều cấm đoán.)
    • Không nên thắt buộc trẻ em trong khuôn khổ cứng nhắc, hãy để chúng phát triển tự nhiên. (Không nên áp đặt trẻ em trong khuôn khổ cứng nhắc, hãy để chúng phát triển tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thói thắt buộc": chỉ thói quen, tính cách hay cư xử một cách khắt khe, hay bắt bẻ, đòi hỏi.
    • ta nổi tiếng với thói thắt buộc trong cách quản lý gia đình. ( ta nổi tiếng với thói khắt khe trong cách quản lý gia đình.)
  • "Lối sống thắt buộc": lối sống bị ràng buộc bởi nhiều quy tắc, lễ nghi cứng nhắc.
    • Anh ấy cảm thấy ngột ngạt với lối sống thắt buộc nơi công sở . (Anh ấy cảm thấy ngột ngạt với lối sống bị gò bó bởi nhiều quy tắc nơi công sở .)
Biến thể từ gần giống
  • Khắt khe (tính từ): tính chất nghiêm ngặt, đòi hỏi cao, không dễ dãi. (Từ gần nghĩa, thường dùng hơn trong ngôn ngữ hiện đại).
  • Hà khắc (tính từ): nghiêm khắc quá mức, đến mức tàn nhẫn. (Mức độ mạnh hơn "khắt khe").
  • Hà hiếp (động từ): ỷ thế lực để bắt nạt, áp bức người dưới. (Mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn, thường chỉ sự bạo hành).
Từ đồng nghĩa
  • Bắt bẻ: tìm ra lỗi nhỏ để trách mắng, phê bình.
  • Gò bó: bị ràng buộc, hạn chế quá mức, làm mất tự do.
  • Áp đặt: bắt người khác phải theo ý mình một cách cứng nhắc.
Từ trái nghĩa
  • Khoan dung: rộng lượng, tha thứ cho lỗi lầm của người khác.
  • Dễ dãi: dễ tính, không đòi hỏi nghiêm ngặt.
  • Cởi mở: thoải mái, không gò bó, dễ gần.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thắt buộc" thường được dùng trong văn cảnh nói về các mối quan hệ tính phân cấp, quyền lực không cân bằng (như mẹ chồng - nàng dâu, chủ - tớ, người trên - kẻ dưới thời xưa).
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít phổ biến hơn so với các từ như "khắt khe", "hà khắc" hay "áp đặt". mang sắc thái cổ xưa thường xuất hiện trong văn chương hoặc khi nói về phong tục, lối sống .
thắt buộc

Người mẹ chồng có thói thắt buộc nàng dâu trong gia đình.

  1. Cư xử khắt khe: Ngày xưa mẹ chồng hay thói thắt buộc nàng dâu.